Cước Vận Chuyển Tp.HCM ⇋ Miền Trung
Giá cước vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung phụ thuộc vào khối lượng hàng, hình thức vận chuyển (ghép hàng hay nguyên xe) và chiều vận chuyển (đi hoặc về). Vận Tải Miền Trung áp dụng cước vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung từ 400.000đ/tấn cho hàng ghép số lượng lớn đến 16 triệu đồng/chuyến cho xe đầu kéo, thời gian giao hàng trung bình 1-2 ngày cho cả 2 chiều. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng giá chi tiết áp dụng cho TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Tóm tắt
Dịch Vụ Vận Chuyển Hàng Hóa Tp.HCM – Miền Trung Gồm Những Hình Thức Nào?
Tóm tắt nhanh: Có 3 hình thức chính là ghép hàng ra kho, thuê nguyên chuyến và giao nhận tận nơi (door to door), áp dụng đồng nhất cho cả chiều đi và chiều về giữa TP.HCM và Miền Trung.
Giá cước vận chuyển Sài Gòn – Miền Trung được áp dụng cho 3 hình thức giao nhận chính, tùy theo khối lượng và tính chất hàng hóa của khách hàng.
- Gửi hàng ra kho, nhận tại kho: Hàng nhỏ, lẻ được ghép với các loại hàng phù hợp trên cùng xe tải nhằm cắt giảm chi phí, phù hợp khách hàng không gấp tiến độ. (Xem chi tiết ở bài Chành xe đi Miền Trung.)
- Bao nguyên chuyến xe tải: Áp dụng cho hàng số lượng lớn, cồng kềnh, giúp đảm bảo tiến độ, chất lượng hàng hóa và tối ưu chi phí trên mỗi tấn khi khối lượng đủ lớn.
- Giao nhận tận nơi (door to door): Áp dụng tại TP.HCM và các khu vực lân cận như Long An, Đồng Nai, Bình Dương ở đầu Nam, cùng các tỉnh Miền Trung ở đầu kia, hỗ trợ cả 2 chiều đi và về.

Dịch vụ khởi hành mỗi ngày, phục vụ cả doanh nghiệp có hàng chạy đều lẫn cá nhân gửi hàng không thường xuyên.
Bảng Giá Cước Vận Chuyển Tp.HCM ⇋ Miền Trung (Theo Tấn)
| TỪ HCM VÀ LÂN CẬN | CƯỚC VẬN CHUYỂN (VNĐ/KG) | ||||
| Dưới 7T | 7-15T | 16-22T | 23-31T | Trên 32T | |
| Bình Thuận | 700 | 600 | 550 | 450 | 400 |
| Ninh Thuận | 800 | 700 | 600 | 500 | 450 |
| Khánh Hòa | 900 | 800 | 700 | 600 | 500 |
| Phú Yên | 1,100 | 900 | 800 | 700 | 600 |
| Bình Định | 1,200 | 1,100 | 900 | 800 | 700 |
| Quảng Ngãi | 1,400 | 1,200 | 1,100 | 950 | 800 |
| Đà Nẵng/ Quảng Nam | 1,500 | 1,300 | 1,200 | 1,050 | 900 |
| Thừa Thiên Huế | 1,700 | 1,550 | 1,400 | 1,200 | 1,000 |
| Quảng Trị/ Quảng Bình | 1,900 | 1,700 | 1,600 | 1,300 | 1,100 |
Ghi chú:
- Đơn giá chưa bao gồm VAT
- Giá ghép với loại hàng nhẹ thì quy đổi giá cước: 3 khối <=> 1 tấn.
- Không áp dụng bảng giá với hàng cồng kềnh, hàng quá chiều dài.
- Giá chưa bao gồm phí bốc dỡ, nâng hạ hàng 2 đầu giao nhận.
- Giá không bao gồm các phụ phí phát sinh như: trung chuyển vào đường cấm tải, neo xe, gửi kho dài ngày.
- Lưu ý: bảng giá mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thực tế tế giá dầu Diesel và thị trường theo từng thời điểm.
Bảng giá thuê nguyên xe TP.HCM ⇋ Miền Trung
Giá xe tải TP.HCM đi Miền Trung
| ĐIỂM TRẢ HÀNG | CƯỚC NGUYÊN XE TP.HCM ĐI MIỀN TRUNG | |||
| Xe 8 tấn | Xe 15 tấn | Xe 22 tấn | Đầu kéo 35T | |
| Bình Thuận | 8.000.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 13.000.000 |
| Ninh Thuận | 9.000.000 | 10.000.000 | 12.000.000 | 14.000.000 |
| Khánh Hòa | 10.000.000 | 12.000.000 | 14.000.000 | 16.000.000 |
| Phú Yên | 12.000.000 | 14.000.000 | 16.000.000 | 18.000.000 |
| Bình Định | 14.000.000 | 16.000.000 | 19.000.000 | 22.000.000 |
| Quảng Ngãi | 16.000.000 | 19.000.000 | 22.000.000 | 26.000.000 |
| Quảng Nam/Đà Nẵng | 18.000.000 | 21.000.000 | 25.000.000 | 29.000.000 |
| Thừa Thiên Huế | 21.000.000 | 24.000.000 | 27.000.000 | 31.000.000 |
| Quảng Trị | 22.000.000 | 26.000.000 | 29.000.000 | 33.000.000 |
| Quảng Bình | 23.000.000 | 28.000.000 | 31.000.000 | 34.000.000 |
Giá xe tải Miền Trung Về Tp.HCM
Chiều ngược lại, cước vận chuyển Sài Gòn – Miền Trung theo hướng về cũng được tính tương tự, phục vụ bằng xe tải 8-22 tấn và đầu kéo mooc thùng phủ bạt.
| ĐIỂM LẤY HÀNG | CƯỚC XE VÀO TP.HCM (VNĐ/CHUYẾN) | |||
| Xe 8 tấn | Xe 15 tấn | Xe 22 tấn | Đầu kéo 35T | |
| Bình Thuận | 6.000.000 | 8.000.000 | 10.000.000 | 11.000.000 |
| Ninh Thuận | 7.000.000 | 9.000.000 | 11.000.000 | 13.000.000 |
| Khánh Hòa | 8.000.000 | 10.000.000 | 12.000.000 | 15.000.000 |
| Phú Yên | 9.000.000 | 11.000.000 | 13.000.000 | 16.000.000 |
| Bình Định | 11.000.000 | 13.000.000 | 15.000.000 | 18.000.000 |
| Quảng Ngãi | 13.000.000 | 15.000.000 | 18.000.000 | 22.000.000 |
| Quảng Nam/Đà Nẵng | 14.000.000 | 16.000.000 | 19.000.000 | 23.000.000 |
| Thừa Thiên Huế | 16.000.000 | 18.000.000 | 21.000.000 | 25.000.000 |
| Quảng Trị | 18.000.000 | 20.000.000 | 23.000.000 | 27.000.000 |
| Quảng Bình | 20.000.000 | 22.000.000 | 25.000.000 | 29.000.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá chưa bao gồm VAT
- Giá chưa bao gồm phí bốc dỡ, nâng hạ hàng 2 đầu giao nhận.
- Giá không bao gồm các phụ phí phát sinh như: trung chuyển vào đường cấm tải, neo xe, gửi kho dài ngày.
- Lưu ý: bảng giá mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thực tế tế giá dầu Diesel và thị trường theo từng thời điểm.
Nhìn chung, cước vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung khá cân bằng giữa 2 chiều để tránh xe chạy rỗng, tuy nhiên tần suất chuyến ở chiều Miền Trung về TP.HCM có thể thấp hơn đôi chút so với chiều đi tùy thời điểm trong năm.
Cách Tính Giá Cước Và Các Yếu Tố Ảnh Hưởng
Tóm tắt nhanh: Giá cước được tính theo nguyên xe, hàng ghép hoặc trọn gói theo lô; các yếu tố chính ảnh hưởng gồm số lượng hàng, kích thước, tuyến đường và việc đặt xe 1 chiều hay cả 2 chiều.
Giá cước vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung được tính theo 3 cách chính: thuê nguyên xe (báo giá theo loại xe phù hợp với hàng), gửi hàng lẻ ghép (tính theo trọng lượng, kích thước hoặc giá trị hàng hóa) và tính trọn gói theo lô (báo giá trọn gói cho cả lô hàng theo yêu cầu).
| Tiêu chí | TP.HCM đi Miền Trung | Miền Trung vào TP.HCM |
|---|---|---|
| Tần suất chạy xe | Dày hơn | Thấp hơn một chút |
| Giá ghép hàng | 400.000-1.100.000đ/tấn | Tương đương |
| Giá nguyên xe | 8-34 triệu đồng/chuyến | Thấp hơn một chút |

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá cước:
- Số lượng hàng hóa: gửi càng nhiều, giá cước quy đổi trên mỗi đơn vị càng giảm.
- Quy cách, kích thước hàng hóa: hàng nhẹ, hàng nặng và khoảng cách giữa điểm giao – nhận đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá.
- Thời điểm đặt và tuyến đường: tuyến có bị cấm tải xe lớn hay không, kho chứa hàng có thuận lợi cho xe ra vào hay không.
- Thuê xe cả 2 chiều: đặt trọn gói cả chiều đi và chiều về thường có giá cước ưu đãi hơn so với đặt lẻ từng chuyến một chiều.
Kinh Nghiệm Tối Ưu Chi Phí Theo Khối Lượng Hàng
Tóm tắt nhanh: Hàng nhẹ dưới 40 khối nên ghép hàng, trên 40 khối nên thuê nguyên chuyến; hàng nặng dưới 3 tấn nên ghép hàng, trên 10 tấn nên đi nguyên chuyến để tối ưu chi phí.
Với hàng nhẹ (quy đổi 1 tấn tương đương hơn 4 khối), nên tham khảo mức sau: dưới 1 khối nên dùng dịch vụ chuyển phát nhanh sẽ lợi hơn; dưới 40 khối nên ghép hàng theo xe, tính giá theo khối; từ 40 khối trở lên nên cân nhắc thuê nguyên chuyến xe tải 45-60 khối hoặc container 65-75 khối.
Với hàng nặng, giá cước tính theo khối lượng (tấn hoặc kg): dưới 100kg nên dùng dịch vụ chuyển phát nhanh vì chành xe chủ yếu ghép tải xe lớn; từ 200kg-3 tấn, vận chuyển bằng xe tải bắt đầu có lợi thế hơn chuyển phát nhanh cả về giá lẫn tốc độ; từ 3-10 tấn, hình thức ghép hàng phù hợp nhất, xe lớn có thể giao tận nơi nếu điểm giao gần quốc lộ; trên 10 tấn nên đi nguyên chuyến để tối ưu giá cước và rút ngắn thời gian.
Nên Chọn Ghép Hàng Hay Nguyên Xe?
| Tiêu chí | Ghép hàng | Nguyên xe |
|---|---|---|
| Phù hợp | Hàng dưới 10 tấn | Hàng lớn, cần gấp tiến độ |
| Chi phí | Thấp hơn, tính theo tấn | Cao hơn nhưng chủ động |
| Tốc độ | Chậm hơn do lấy/trả nhiều điểm | Nhanh, đi thẳng một chuyến |
| Kiểm soát hàng hóa | Phụ thuộc lịch ghép chung | Chủ động hoàn toàn |
Tips: Nên ước tính trước khối lượng, kích thước hàng hóa và cung cấp chính xác cho tư vấn viên để được báo giá vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung tối ưu nhất, tránh chọn xe dư tải trọng gây lãng phí chi phí.
Quy Trình Vận Chuyển Hàng Hóa Tp.HCM – Miền Trung
Quy trình gồm các bước cơ bản sau, áp dụng cho cả 2 chiều đi và về:
- Tư vấn và tiếp nhận đơn: tiếp nhận qua hotline, Zalo, website; tư vấn viên hỗ trợ 24/7.
- Khảo sát hàng và chốt phương án: khảo sát thông tin hàng hóa thực tế, đưa ra lộ trình và báo giá chính xác.
- Ký hợp đồng: thống nhất chi phí, phụ phí phát sinh (nếu có) và ký thỏa thuận vận chuyển.
- Vận chuyển theo hợp đồng: với hàng ghép, chành xe gom và ghép tải tại kho; với hàng nguyên chuyến, bộ phận điều vận bố trí xe đúng tải trọng và thời gian.
- Bàn giao và đối chiếu chứng từ: bàn giao chứng từ vận chuyển qua hình ảnh, Zalo hoặc bản gốc sau khi giao hàng.
- Thanh toán: hoàn tất thanh toán theo thỏa thuận đã ký trong hợp đồng.

Lưu Ý Và Kinh Nghiệm Khi Vận Chuyển Hàng Đi Và Về Miền Trung
Tóm tắt nhanh: Cần xác định rõ chiều và điểm giao, đóng gói đúng quy cách, hỏi tần suất xe theo chiều cần gửi, và kiểm tra kỹ hàng hóa ở cả 2 đầu trước khi giao nhận.
- Xác định rõ chiều vận chuyển và điểm giao cụ thể để được báo giá vận chuyển miền Trung 2 chiều chính xác, tránh nhầm lẫn giữa 2 hướng.
- Đóng gói đúng quy cách theo loại hàng, đặc biệt với hàng dễ vỡ hoặc hàng nhạy cảm khi vận chuyển quãng đường dài giữa 2 miền.
- Hỏi rõ tần suất xe chạy theo chiều mình cần gửi, vì chiều Miền Trung – Hà Nội vào TP.HCM có thể có tần suất thấp hơn chiều đi, ảnh hưởng đến thời gian ghép tải.
- Kiểm tra hàng trước khi giao ở cả 2 đầu, đối chiếu số lượng và tình trạng hàng, lưu hình ảnh làm bằng chứng nếu có tranh chấp.
Tips: Nếu doanh nghiệp có hàng vận chuyển đều cả 2 chiều, nên trao đổi với chành xe để có mức giá vận chuyển miền Trung 2 chiều ưu đãi theo hợp đồng dài hạn, thay vì đặt lẻ từng chuyến một chiều.
Theo kinh nghiệm của Vận Tải Miền Trung, nhiều khách hàng khi mới gửi hàng đi Miền Trung thường chỉ so sánh giá cước mà quên hỏi kỹ về cách bảo quản hàng hóa trong quá trình ghép tải. Với hàng dễ vỡ, chúng tôi áp dụng cách đóng gói riêng như bọc mút, xốp và đặt trong thùng carton, tuyệt đối không chồng hàng nặng lên trên để tránh móp, vỡ khi vận chuyển đường dài.
Một điểm cũng đáng lưu ý là vào mùa cao điểm cuối năm, nhu cầu vận chuyển hàng từ Miền Trung vào TP.HCM để phục vụ Tết thường tăng mạnh hơn chiều đi, nên đặt xe sớm hơn bình thường nếu hàng cần về đúng dịp.

Với các doanh nghiệp có nhu cầu vận chuyển cả 2 chiều thường xuyên, nên trao đổi trước với đơn vị vận tải về lịch chạy xe cụ thể của từng chiều để chủ động sắp xếp kế hoạch giao nhận, tránh bị động khi có đơn hàng gấp.
Các Dịch Vụ Đi Kèm Và Chính Sách Lưu Kho Miễn Phí
Ngoài vận chuyển, Vận Tải Miền Trung cung cấp thêm các dịch vụ hỗ trợ trên cả 3 tuyến:
- Dịch vụ door to door: giao nhận hàng tận nơi từ kho khách đến tận tay người nhận.
- Dịch vụ thu hộ tiền hàng (COD): thu tiền bán hàng khi giao đến nơi.
- Dịch vụ nhận hàng và kiểm đếm hộ: kiểm tra số lượng, chất lượng hàng trước khi vận chuyển.
- Dịch vụ giao hàng hẹn ngày giờ: giao đúng thời điểm khách yêu cầu.
- Dịch vụ vận chuyển và phân phối: giao đến nhiều điểm trong cùng khu vực.
- Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cả đầu giao và đầu nhận.
- Lưu kho miễn phí: áp dụng cho khách hàng có nhu cầu phân phối hàng hóa số lượng lớn về kho TP.HCM hoặc Hà Nội, giúp chủ động thời gian và giảm chi phí vận chuyển lẻ từng đơn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Vận Chuyển Tp.HCM – Miền Trung
Giá vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung hiện nay bao nhiêu?
Ghép hàng từ 400.000-1.100.000đ/tấn, thuê nguyên xe từ 8 đến30 triệu đồng/chuyến tùy loại xe, áp dụng tương đương cho cả 2 chiều, chưa gồm VAT.
Vận chuyển hàng Tp.HCM – Miền Trung mất bao lâu?
Nguyên chuyến khoảng 1-2 ngày; hàng ghép có thể mất thêm thời gian chờ ghép tải và giao dọc đường.
Nên chọn ghép hàng hay nguyên xe?
Hàng dưới 10 tấn nên ghép để tiết kiệm chi phí; hàng trên 10 tấn nên đi nguyên chuyến để tối ưu giá và thời gian.
Đặt xe cả 2 chiều có tiết kiệm hơn không?
Có, đặt trọn gói cả chiều đi và chiều về thường có mức giá ưu đãi hơn so với đặt lẻ từng chuyến một chiều.
Liên hệ nhận báo giá vận chuyển Tp.HCM – Miền Trung cùng Vận Tải Miền Trung
- Địa chỉ: Số 13 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 0949.79.00.77 – 0935.88.42.99
- Email: midlandtransportvn@gmail.com
Vận Tải Miền Trung sẵn sàng tư vấn phương án vận chuyển phù hợp cho cả 2 chiều, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo tiến độ giao nhận.